man hinh led

Giải pháp màn hình LED trong nhà và ngoài trời

Cung cấp các dòng module màn hình led 1 màu, 3 màu, full color
Dùng cho nhà hàng, sân khấu sự kiện, quán bar, karaoke, biển quảng cáo, bảng tin...

banner ledcbm

Cung cấp linh kiện phụ kiện, vật tư chính hãng

Ngoài sản phẩm module LED nguyên seal, LEDCBM cung cấp cabin, card màn hình
Cáp dẫn, vi xử lý, đầu giải mã, bóng LED, bảng mạch, dịch vụ thiết kế Visual theo yêu cầu.

Xem báo giá! man hinh led

Các dòng module màn hình LED

LEDCBM chuyên cung cấp các dòng module màn hình LED trong nhà và ngoài trời với kích thước, hình dáng khác nhau tùy theo nhu cầu khách hàng. Các dòng module led mới nhất được nhập khẩu chính hãng đảm bảo chất lượng. Liên hệ trực tiếp với chúng tôi bất cứ lúc nào để nhận báo giá hoặc tư vấn hỗ trợ nhanh nhất tại hotline: 0247.109.7988 hoặc livechat.

**Mẹo: nhấp vào tên loại module và vuốt xuống để xem thông số

Module P2Module P2.5Module P3 indoorModule P3.91 indoorModule P4 indoorModule P4 outdoorModule LED P4.81Module P5 IndoorModule P5 outdoorModule P6 outdoorP8 full outdoorModule P10 indoorModule P10 outdoorModule Q4 QiangliModule Q3 QiangliModule P2.5 QiangliModule P2 QiangliModule P10 QiangliModule P8 QiangliModule P3 QiangliModule P4 QiangliModule P5 Qiangli
module p2
Khoảng cách điểm ảnh: 2mm
Kích thước (ngang x cao): 320x160mm và 256x128mm
Độ phân giải (ngang x cao): 160×80 điểm ảnh
Tỉ lệ điểm ảnh: 250,000 điểm ảnh/m2
Độ sáng: 800 cd/m2
Tốc độ quét: 1/40
Góc nhìn: Ngang 160 độ, Cao 140 độ.
Khoảng cánh nhìn tối thiểu: 2m
Điểu khiển độ sáng: 256 mức
Độ xám: 4096 cấp
Tần số làm tươi: ≥1920Hz
IC (điều khiển): ChipOne
Tần số nguồn điện đầu vào: 50 hoặc 60 Hz
Điện áp đầu vào: 110 ~ 240 Volt
Tỉ lệ điểm mù: <1/10000
Tuổi thọ bóng: 100000 giờ
Nhiệt độ thiết bị có thể hoạt động: ﹣20 ~﹢70 ℃
Độ ẩm thiết bị có thể hoạt động: 10% ~ 90%
Khoảng cách truyền tín hiệu tối ưu, Dây tín hiệu CAT5:<100 m; Cáp quang:<10 km
Chuẩn tín hiệu kết nối: AV, S-Video, VGA, DVI, YPbPr, HDMI, SDI
Phần mềm tương thích: Windows (2000/XP/Vista/7/8/10)
Điều khiển hệ thống: Đồng bộ hóa
Màn hình LED P2.5
Khoảng cách điểm ảnh: 2.5mm
Kích thước (ngang x cao): 320x160mm
Độ phân giải (ngang x cao): 128 x64 điểm ảnh
Tỉ lệ điểm ảnh: 160,000 điểm ảnh/m2
Độ sáng: 800~1200 cd/m2
Tốc độ quét: 1/32
Góc nhìn: Ngang 160 độ, Cao 160 độ.
Khoảng cánh nhìn tối thiểu: 2m
Điểu khiển độ sáng: 256 mức
Độ xám: 4096 cấp
Tần số làm tươi: ≥1920Hz
IC (điều khiển): ChipOne
Tần số nguồn điện đầu vào: 50 hoặc 60 Hz
Điện áp đầu vào: 110 ~ 240 Volt
Tỉ lệ điểm mù: <1/10000
Tuổi thọ bóng: 100000 giờ
Nhiệt độ thiết bị có thể hoạt động: ﹣20 ~﹢70 ℃
Độ ẩm thiết bị có thể hoạt động: 10% ~ 90%
Khoảng cách truyền tín hiệu tối ưu, Dây tín hiệu CAT5:<100 m; Cáp quang:<10 km
Chuẩn tín hiệu kết nối: AV, S-Video, VGA, DVI, YPbPr, HDMI, SDI
Phần mềm tương thích: Windows (2000/XP/Vista/7/8/10)
Màn hình LED P3
Kích thước (ngang x cao): 192x192mm
Độ phân giải (ngang x cao): 64×64 điểm ảnh
Khoảng cách điểm ảnh: 3.0 mm
Tỉ lệ điểm ảnh: 111111điểm ảnh/m
Độ sáng: 1200 cd/m2
Tốc độ quét: 1/32
Tần số quét khung hình: 60–85Hz
Góc nhìn: Ngang 140 độ, Cao 120 độ.
Khoảng cánh nhìn tối thiểu: 2m
Điểu khiển độ sáng: 256 mức
Độ xám: 4096 cấp
Tần số làm tươi: ≥1920Hz
Nguồn cabinet: 5V 60A
IC (điều khiển): 2038 – SM
Tần số nguồn điện đầu vào: 50 hoặc 60 Hz
Điện áp đầu vào: 110 ~ 240 Volt
Tỉ lệ điểm mù: <1/10000
Thời gian hoạt động tốt nhất: 10000 giờ
Tuổi thọ bóng: 100000 giờ
Nhiệt độ thiết bị có thể hoạt động: -20 ~﹢50 ℃
Độ ẩm thiết bị có thể hoạt động: 10% ~ 90%
Khoảng cách truyền tín hiệu tối ưu: Dây tín hiệu CAT5:<100 m; Cáp quang: <10 km
Chuẩn tín hiệu kết nối: AV, S-Video, VGA, DVI, YPbPr, HDMI, SDI
Phần mềm tương thích: Windows (2000/XP/Vista/7/8/10)
Module P3.91
Khoảng cách bóng: 3.91mm,
Kích thước module: 250x250mm,
Cabinet tiêu chuẩn: 500mm × 500mm × 65mm
Mật độ vật chất của: 65.025 điểm / m2,
Màu: 1r1g1b điểm light emitting
Độ phân giải mô-đun: 64×64 = 4096dots
Trọng lượng của module: 0.55㎏
Độ phân giải cabin: 128x128x0.25m2
Die-cast nhôm trọng lượng vỏ: 7.31kg ± 0.05kg
Tốt nhất xem khoảng cách: 4m ~ 40m, ≧ 160 ° góc nhìn ngang tùy chọn, tùy chọn dọc ≥160 °
Điện năng tiêu thụ trung bình: < 400w /m
Tiêu thụ điện năng tối đa: < 800w / m
Chế độ điều khiển: điều khiển đồng bộ
Tốc độ làm tươi: 600 hz
Trắng sáng cân bằng: ≥ 1300cd / m
Hệ điều hành máy tính: win 98 , win xp , win 2000
Mtbf: ≥ 10.000 giờ
Tuổi thọ: 95.000 – 100.000 giờ
Tỷ lệ kiểm soát pixel: < 0,0002

Màn hình LED P4
Kích thước (ngang x cao): 256x128mm
Độ phân giải (ngang x cao): 64x 32 điểm ảnh
Khoảng cách điểm ảnh: 4.0 mm
Tỉ lệ điểm ảnh: 62500 điểm ảnh/m2
Độ sáng: 1200 cd/m2
Tốc độ quét: 1/16
Tần số quét khung hình: 60–85Hz
Góc nhìn: Ngang 140 độ, Cao 120 độ.
Khoảng cánh nhìn tối thiểu: 4m
Điểu khiển độ sáng: 256 mức
Độ xám: 4096 cấp
Tần số làm tươi: ≥1920Hz
Nguồn cabinet: 5V 40A
IC (điều khiển): MBI5124
Tần số nguồn điện đầu vào: 50 hoặc 60 Hz
Điện áp đầu vào: 110 ~ 240 Volt
Tỉ lệ điểm mù: <1/10000
Thời gian hoạt động tốt nhất: 10000 giờ
Tuổi thọ bóng: 100000 giờ
Nhiệt độ thiết bị có thể hoạt động: -20 ~﹢50 ℃
Độ ẩm thiết bị có thể hoạt động: 10% ~ 90%
Khoảng cách truyền tín hiệu tối ưu: Dây tín hiệu CAT5:<100 m; Cáp quang:<10 km
Chuẩn tín hiệu kết nối: AV, S-Video, VGA, DVI, YPbPr, HDMI, SDI
Phần mềm tương thích: Windows (2000/XP/Vista/7/8/10)
Kích thước (ngang x cao): 256x128mm
Độ phân giải (ngang x cao): 64x 32 điểm ảnh
Khoảng cách điểm ảnh: 4.0 mm
Tỉ lệ điểm ảnh: 62500 điểm ảnh/m2
Độ sáng: 6500 cd/m2
Tiêu chuẩn chống nước: Mặt trước IP 65, mặt sau IP 53
Tốc độ quét: 1/8
Tần số quét khung hình: 60–85Hz
Góc nhìn: Ngang 140 độ. Cao 120 độ.
Khoảng cánh nhìn tối thiểu: 4m
Điểu khiển độ sáng:256 mức
Độ xám: 4096 cấp
Tần số làm tươi: ≥1920Hz
Nguồn cabinet: 5V 70A
IC (điều khiển): MBI5124
Tần số nguồn điện đầu vào: 50 hoặc 60 Hz
Điện áp đầu vào: 110 ~ 240 Volt
Tỉ lệ điểm mù: <1/10000
Thời gian hoạt động tốt nhất: 10000 giờ
Tuổi thọ bóng: 100000 giờ
Nhiệt độ thiết bị có thể hoạt động: -20 ~﹢50 ℃
Độ ẩm thiết bị có thể hoạt động: 10% ~ 90%
Khoảng cách truyền tín hiệu tối ưu: Dây tín hiệu CAT5:<100 m; Cáp quang:<10 km
Chuẩn tín hiệu kết nối: AV, S-Video, VGA, DVI, YPbPr, HDMI, SDI
Phần mềm tương thích: Windows (2000/XP/Vista/7/8/10)
Màn hình LED P4.81
Khoảng cách giữa các điểm ảnh: 4.81㎜
Kích thước module: 250X250㎜
Kích thước cabin tiêu chuẩn: 500 × 1000 mm
Mật độ của: 42.849 điểm / m2
Màu: 1R1G1B
Độ phân giải module: 52×52 = 2704dots
Đơn vị trọng lượng của bảng điều khiển: 0.67㎏
Khoảng cách xem tốt nhất: > 5m, ≥ 160 ° góc nhìn ngang tùy chọn, tùy chọn dọc ≥160 °
Điện năng tiêu thụ trung bình: <500w / m
Tiêu thụ điện năng tối đa: <1200w / m
Chế độ điều khiển: điều khiển đồng bộ
Tốc độ làm tươi: ≥ 680Hz
Trắng sáng cân bằng: ≥ 5000cd/m2
Phần mềm điều chỉnh bằng tay: 100/100 có thể điều chỉnh
Hệ điều hành máy tính: Win98, WinXP, Win2000, vv
MTBF: ≥ 10000 giờ,
Tuổi thọ bóng: 75.000 ~ 100.000
Tỷ lệ kiểm soát Pixel: <0,0002
Màn hình LED P5
Kích thước (ngang x cao): 320x160mm
Độ phân giải (ngang x cao): 64×32 điểm ảnh
Khoảng cách điểm ảnh: 5 mm
Tỉ lệ điểm ảnh: 40000 điểm ảnh/m2
Độ sáng: 800 – 1500cd/m2
Tiêu chuẩn chống nước: Mặt trước IP 45, Mặt sau IP 43
Tốc độ quét: 1/16
Tần số quét khung hình: 60 Hz
Góc nhìn: Ngang 120 độ. Cao 120 độ.
Khoảng cánh nhìn tối thiểu: 8m
Điểu khiển độ sáng: 256 mức
Độ xám: 4096 cấp
Tần số làm tươi: 1920Hz
Nguồn cabinet: 5V 70A
IC (điều khiển): N2038
Tần số nguồn điện đầu vào: 50 hoặc 60 Hz
Điện áp đầu vào: 110 ~ 240 Volt
Tỉ lệ điểm mù: <1/10000
Thời gian hoạt động tốt nhất: 10000 giờ
Tuổi thọ bóng: 100000 giờ
Nhiệt độ thiết bị có thể hoạt động: -20 ~﹢50 ℃
Độ ẩm thiết bị có thể hoạt động: 10% ~ 90%
Khoảng cách truyền tín hiệu tối ưu: Dây tín hiệu CAT5:<100 m; Cáp quang: <10 km
Chuẩn tín hiệu kết nối: AV, S-Video, VGA, DVI, YPbPr, HDMI, SDI
Phần mềm tương thích: Windows (2000/XP/Vista/7/8/10)
Màn hình LED P5
Kích thước (ngang x cao): 320x160mmh
Độ phân giải (ngang x cao): 64 x 32 điểm ảnhh
Khoảng cách điểm ảnh: 5 mmh
Tỉ lệ điểm ảnh: 40000 điểm ảnh/m2h
Độ sáng: 6500 cd/m2h
Tiêu chuẩn chống nước: Mặt trước IP 65, Mặt sau IP 53h
Tốc độ quét: 1/8h
Tần số quét khung hình: 60 Hzh
Góc nhìn: Ngang 120 độ, Cao 120 độ.
Khoảng cánh nhìn tối thiểu: 8m
Điểu khiển độ sáng: 256 mức
Độ xám: 4096 cấp
Tần số làm tươi: 1920Hz
Nguồn cabinet: 5V 70A
IC (điều khiển): MBI5124
Tần số nguồn điện đầu vào: 50 hoặc 60 Hz
Điện áp đầu vào: 110 ~ 240 Volt
Tỉ lệ điểm mù: <1/10000
Thời gian hoạt động tốt nhất: 10000 giờ
Tuổi thọ bóng: 100000 giờ
Nhiệt độ thiết bị có thể hoạt động: – 20 ~﹢50 ℃
Độ ẩm thiết bị có thể hoạt động: 10% ~ 90%
Khoảng cách truyền tín hiệu tối ưu: Dây tín hiệu CAT5:<100 m; Cáp quang:<10 km
Chuẩn tín hiệu kết nối: AV, S-Video, VGA, DVI, YPbPr, HDMI, SDI
Phần mềm tương thích: Windows (2000/XP/Vista/7/8/10)
Màn hình LED P6
Kích thước (ngang x cao): 192x192mm
Độ phân giải (ngang x cao): 32×32 điểm ảnh
Khoảng cách điểm ảnh: 6 mm
Tỉ lệ điểm ảnh: 27700 điểm ảnh/m2
Độ sáng: 6500 cd/m2
Tiêu chuẩn chống nước: Mặt trước IP 65, Mặt sau IP 53
Tốc độ quét: 1/8
Tần số quét khung hình: 60 Hz
Góc nhìn: Ngang 120 độ, Cao 120 độ.
Khoảng cánh nhìn tối thiểu: 6m
Điểu khiển độ sáng: 256 mức
Độ xám: 4096 cấp
Tần số làm tươi: 1920Hz
Nguồn cabinet: 5V 70A
IC (điều khiển): MBI 5124
Tần số nguồn điện đầu vào: 50 hoặc 60 Hz
Điện áp đầu vào: 110 ~ 240 Volt
Tỉ lệ điểm mù: <1/10000
Thời gian hoạt động tốt nhất: 10000 giờ
Tuổi thọ bóng: 100000 giờ
Nhiệt độ thiết bị có thể hoạt động: -20 ~﹢50 ℃
Độ ẩm thiết bị có thể hoạt động: 10% ~ 90%
Khoảng cách truyền tín hiệu tối ưu: Dây tín hiệu CAT5:<100 m; Cáp quang:<10 km
Chuẩn tín hiệu kết nối: AV, S-Video, VGA, DVI, YPbPr, HDMI, SDI
Phần mềm tương thích: Windows (2000/XP/Vista/7/8/10)
Màn hình LED P8 full màu ngoài trời
Khoảng cách điểm ảnh: 8mm
Điểm ảnh cấu hình: 3 in 1 (1r1pg1b)
Kích thước module: 256mmx128mm,
Module phân giải: 32dots (w)x16dots (h)
Độ dày module: 15,07 mm
Trọng lượng module: 0.6kg/0,3 kg
Công suất 18W, 12W
Mật độ điểm ảnh: 15625 dots/mét vuông
Phương pháp quét: ¼ scan
Cách giao diện: trung tâm 75
Độ sáng: 7500cd/sqm
Khoảng cách xem tối ưu: 8-40m (theo kích thước màn hình lớn)
Góc nhìn tối ưu: Góc ngang: 160 độ
Góc thẳng đứng: 120 độ
Nhiệt độ môi trường: Lưu trữ:-40 độ ~ +85 độ
Làm việc:-20 độ ~ +60 độ
Điện áp hoạt động: Ac: 100v~120v ac: 220~240v
Công suất trung bình: 160W/mét vuông
Tối đa điện năng tiêu thụ: 300w/sqm
Phần mềm tương thích: Win98/2000/nt/xp
Kích thước (ngang x cao): 320x160mm
Độ phân giải (ngang x cao): 32×16 điểm ảnh
Khoảng cách điểm ảnh: 10 mm
Tỉ lệ điểm ảnh: 10000 điểm ảnh/m2
Độ sáng: 800 – 1500cd/m2
Tiêu chuẩn chống nước: Mặt trước IP 45, Mặt sau IP 43
Tốc độ quét: 1/2
Tần số quét khung hình: 60 Hz
Góc nhìn: Ngang 120 độ, Cao 120 độ.
Khoảng cánh nhìn tối thiểu: 8m
Điểu khiển độ sáng: 256 mức
Độ xám: 4096 cấp
Tần số làm tươi: 1920Hz
Nguồn cabinet: 5V 70A
IC (điều khiển): SM
Tần số nguồn điện đầu vào: 50 hoặc 60 Hz
Điện áp đầu vào: 110 ~ 240 Voltn
Tỉ lệ điểm mù: <1/10000n
Thời gian hoạt động tốt nhất: 10000 giờn
Tuổi thọ bóng: 100000 giờn
Nhiệt độ thiết bị có thể hoạt động: -20 ~﹢50 ℃n
Độ ẩm thiết bị có thể hoạt động: 10% ~ 90%n
Khoảng cách truyền tín hiệu tối ưu: Dây tín hiệu CAT5:<100 m; Cáp quang: <10 kmn
Chuẩn tín hiệu kết nối: AV, S-Video, VGA, DVI, YPbPr, HDMI, SDIn
Phần mềm tương thích: Windows (2000/XP/Vista/7/8/10)
Màn hình LED P10
Kích thước (ngang x cao): 320x160mmn
Độ phân giải (ngang x cao): 32×16 điểm ảnhn
Khoảng cách điểm ảnh: 10 mmn
Tỉ lệ điểm ảnh: 10000 điểm ảnh/m2n
Độ sáng: 6500 cd/m2n
Tiêu chuẩn chống nước: Mặt trước IP 65, Mặt sau IP 53n
Tốc độ quét: 1/2n
Tần số quét khung hình: 60 Hzn
Góc nhìn: Ngang 120 độ, Cao 120 độ.n
Khoảng cánh nhìn tối thiểu: 8mn
Điểu khiển độ sáng: 256 mứcn
Độ xám: 4096 cấpn
Tần số làm tươi: 1920Hz
Nguồn cabinet: 5V 70A
IC (điều khiển): SM
Tần số nguồn điện đầu vào: 50 hoặc 60 Hz
Điện áp đầu vào: 110 ~ 240 Volt
Tỉ lệ điểm mù: <1/10000
Thời gian hoạt động tốt nhất: 10000 giờ
Tuổi thọ bóng: 100000 giờ
Nhiệt độ thiết bị có thể hoạt động: -20 ~﹢50 ℃
Độ ẩm thiết bị có thể hoạt động: 10% ~ 90%
Khoảng cách truyền tín hiệu tối ưu: Dây tín hiệu CAT5:<100 m; Cáp quang: <10 km
Chuẩn tín hiệu kết nối: AV, S-Video, VGA, DVI, YPbPr, HDMI, SDI
Phần mềm tương thích: Windows (2000/XP/Vista/7/8/10)
Màn hình LED Q4 Qiangli
Khoảng cách điểm ảnh: 4.0mm
Pixel màu: 1R1G1B (3 in 1)
Kích thước: 256x128x14.6mm
Điện áp đầu vào (DC): 4.8-5.5V
Công suất Module: ≤34.0W
Tỉ lệ điểm ảnh: 62500 điểm ảnh/m2
Độ phân giải Module: 64×32=2048Dots
Trọng lượng: 0.25kg±0.05kg
Dòng điện Tối đa: 6.8A±0.1A
Chế độ quét: 1/16 liên tục
Module LED Q3 – Pro
Module LED Q3 – Pro
Kích thước: 192×192 mm
Kiểu quét: 1/32 scan
Điện áp: 5V
Kiểu bóng led: smd2020
Tỉ lệ điểm ảnh: 111111/m2
Cường độ sáng (cd/m2): >6000
Kích thước: 576×576 mm
Cân nặng: 0.3kg
Công suất tấm: <= 20 W
Công suất / m2: <= 543 W
Tầm nhìn tối thiểu: >= 3m
Độ bền bóng led: 100000h
Ic điều khiển bóng: ICN 2053B – ICN 2038s – SM 16207s
Độ tươi: >= 3840Hz
Cân nặng: 7.5Kg
Màn hình LED P2.5 Qiangli
Khoảng cách điểm ảnh: 2,5 mm
Cấu hình: 1R1G1B
Kích thước: 320x160x13mm
Điện áp đầu vào (DC): 4.8-5.5V
Công suất tiêu thụ: ≤ 12.5W
Tối đa hiện tại: 2,5A ± 0.1A
Tần số quét: Ent Curr liên tục 1/32 Scan
Kích thước Cabin: 640x640x86mm
Tỉ lệ điểm ảnh: 256×128 = 32768 điểm ảnh
Trọng lượng: 9,5 kg ± 0,05 kg
Điện phân phối (78% hiệu quả năng lượng): 65W
Độ sáng: ≥ 1200 cd /m2
Quy mô Xám: 12-16bits
Khung Frequency: ≥ 60 khung hình / giây
Độ sáng U niformity: > 0. 95
Góc nhìn-Vertical: 140 ± 10 độ
Đen chỗ Ratio: <0,0003
Môi trường hoạt động: 0-40 ℃ (trong nhà)
Màu hiển thị: 4398000000000
Tần suất làm mới: ≥ 2000 Hz
Tuổi thọ bóng: ≥ 100.000 giờ
Suy giảm (3 năm sau): ≤ 1 5%
Không trung bình miễn phí Time: ≥ 10.000 giờ
Độ ẩm hoạt động: 10% — 90% RH
Màn hình LED P2.5 QiangliPixel Pitch: 2.0 mm,
Mật độ điểm ảnh: 250000 điểm ảnh/ m2
Configuratio: 1R1G1B,
Tỷ lệ điểm ảnh: 160×80 = 12800 điểm ảnh
Kích thước: 320x160x13.2mm
Điện áp đầu vào (DC): 4.8-5.5V,
Tối đa hiện tại: 4.0A ± 0.1A
Công suất tiêu thụ: ≤ 20 W
Màn hình LED P10 Qiangli
Khoảng cách điểm ảnh: 10,0mm
Mật độ điểm ảnh: 10000Dots / m2
Cấu hình: 1R 1G 1B
Nghị quyết: 32×16 = 512Dots
Kích thước module: 320x160mm
Khối lượng tịnh: 0.55 kg ± 0.05kg
Điện áp đầu vào (DC): 4. 5 -5.5V
Tối đa hiện tại: 5.9 Một 0.1A ±
Công suất Module: ≤ 29,5 Wớ
Phương pháp quét: 1/4ớ
Tủ Kích thước: 960x960x90mmớ
Mật độ điểm ảnh: 96×96 = 9216 điểm ảnhớ
Mét vuông: 0,9216 ㎡ớ
Trọng lượng: 2 8,9 kg ± 0,05 kgớ
Điện năng tiêu thụ: 531 w (tối đa)ớ
Điện năng tiêu thụ: 266 w (trung bình)ớ
Tiêu thụ điện năng tối đa / 78%): 681 Wớ
IP lớp (mặt trước): Ip65
Màn hình hiển thị: độ sáng, ≥ 4 5 00 cd / m2,
Độ sáng đồng nhất: > 0,95
Góc nhìn-ngang: 105 ± 8 độ
Tốt xem khoảng cách: ≥10,0m
Sự thất bại pixel: <0,0003
Max công suất tiêu thụ: 577 / m2
Sử dụng: Ngoài trời
Tuổi thọ: ≥ 10 0000 (giờ):
MTBF: ≥ 10, 000
Nhiệt độ hoạt động: – 20 đến 50 ℃
Màu hiển thị: 16777216
Tốc độ làm tươi: ≥ 48 0Hz
Màn hình LED P8 Qiangli
Khoảng cách điểm ảnh: 8.0mm
Pixel màu: 1R1G1B
Kích thước module: 256x128x25.8mm
Điện áp đầu vào (DC): 4.8-5.5V
Công suất Module: ≤19.0W
Mật độ điểm ảnh: 15625Dots/m2
Độ phân giải Module: 32×16=512 điểm ảnh
Trọng lượng: 0.6kg±0.05kg
Dòng điện Tối đa: 3.8A±0.1A
Chế độ quét: 1/4 liên tục
Khoảng cách điểm ảnh: 3.0mm
Pixel màu: 1R1G1B
Kích thước: 192.0x192x15.1mm
Điện áp đầu vào (DC): 4.8-5.5v
Công suất Module: <12.5w
Mật độ điểm ảnh: 111111Dots/m2
Độ phân giải Module: 64×64=4096Dots
Trọng lượng: 0.15kg+-0.5kg
Dòng điện Tối đa: 2.5A +- 0.1A
Chế độ quét: 1/32
Màn hình LED P4 Qiangli
Khoảng cách điểm ảnh: 4.0mm
Pixel màu: 1R1G1B (3 in 1)
Kích thước: 256x128x14.6mm
Điện áp đầu vào (DC): 4.8-5.5V
Công suất Module: ≤34.0W
Mật độ điểm ảnh: 62500Dots/m2
Độ phân giải Module: 64×32=2048Dots
Trọng lượng: 0.25kg±0.05kg
Dòng điện Tối đa: 6.8A±0.1A
Chế độ quét: 1/16 liên tục
Màn hình LED P5 qiangli
Khoảng cách điểm ảnh: 5.0mm
Pixel màu: 1R1G1B (3 in 1)
Kích thước:  320x160x16.1 mm
Đặc điểm cấu trúc: Chế độ 1 đèn quét
Điện áp đầu vào (DC): 4.8-5.5V
Công suất Module:  ≤17.0W
Mật độ điểm ảnh: 40000Dots/m2
Độ phân giải Module: 62×32=2048Dots
Trọng lượng: 0.5kg±0.05kg
Dòng điện Tối đa: 3.4A±0.1A
Chế độ quét: 1/16 liên tụ

Tư vấn chọn mua màn led phù hợp

Sẽ ra sao nếu tôi nói mua màn hình led của LEDCBM không cần phải tốn nhiều chi phí hay phải tìm tới một đơn vị khác? Nghe có vẻ tuyệt vời, phải vậy không?

Tưởng tượng rằng toàn bộ khách hàng của bạn đều quan tâm tới sản phẩm, dịch vụ thông qua việc trình chiếu trên màn hình led. Nghe hấp dẫn đúng không?

Khi đó, bạn hoàn toàn không cần quá lo lắng về việc sản phẩm mình có ai biết tới hay không. Lúc này bạn chỉ cần ung dung đợi khách hàng tìm tới mỗi ngày mà thôi.

Bạn vẫn đang ngồi loay hoay với chiếc màn hình máy tính tìm ra cách quảng bá cho nhiều người biết tới sản phầm mà bên mình cung cấp.

Nhưng không cần thiết phải làm vậy.

Có một cách rất đơn giản để khách hàng biết tới đó là: sắm ngay một chiếc màn hình led trong nhà hoặc ngoài trời. Việc này không quá khó để bạn có thể sử dụng trong việc kinh doanh của mình.

Tất cả mọi thắc mắc trong đầu của bạn bây giờ đều có trong bài viết này. Hãy kéo xuống và đọc tiếp nó nhé.

Trên thị trường có rất nhiều dòng sản phẩm để bạn có thể lựa chọn. Tuy nhiên … không phải ai cũng có thể giúp bạn lựa chọn sản phẩm phù hợp nhất.

Nhưng tôi có thể giải thích và tư vấn cho bạn…

Theo môi trường sử dụng sản phẩm này có hai loại đó là indoor (trong nhà) và outdoor (ngoài trời) với nhiều các tính năng đặc biệt khác nhau. Chính vì thế tùy theo nơi lắp đặt, thi công màn hình trong nhà hay ngoài trời mà chúng ta có thể lựa chọn loại màn phù hợp nhất.

Còn khi phân loại theo Pixel – “P” (điểm ảnh) chúng lại được chia thành nhiều loại nhỏ hơn. Theo cách này chúng ta có : Module led P2, P3, P4…tức là khoảng cách giữa các điểm ảnh là 2 mm, 3mm, 4mm…sử dụng cho các không gian cụ thể lớn nhỏ khác nhau.

Nhà hàng, khách sạn

Nhà hàng khách sạn là nơi thường xuyên diễn ra các buổi tiệc sang trọng như đám cưới, đám hỏi, sinh nhật, liên hoan,… Để tạo ra một không gian ấn tượng, thu hút khách hàng và nâng cao vị thế cạnh tranh thì hiện nay có rất nhiều đơn vị đã sử dụng màn hình trình chiếu.

Dường như các cặp uyên ương họ cũng thích thú hơn khi trong đám cưới của mình có sự góp mặt của màn LED. Bởi vì nó làm cho không gian trở nên hoành tránh hơn, giúp cho ngày vui trở nên ý nghĩa hơn với việc trình chiếu những thước phim, hình ảnh. Điều đó cũng làm cho khán giả bên dưới dễ dàng quan sát hơn.

Đối với không gian nhà hàng, khách sạn thì sử dụng màn hình P4 hoặc P5 là phù hợp nhất. Không gian rộng rãi, thoải mái phù hợp với những tấm màn LED lớn. Hơn nữa khoảng cách ngồi của khán giả từ ghế ngồi đến sân khấu cũng khoảng từ 4-5m vừa khớp với tầm nhìn tối thiểu nhất của màn hình.

Trung tâm hội nghị, hội thảo, sự kiện sân khấu trong nhà

Không gian trung tâm hội nghịn, hội thảo, sự kiện sân khấu trong nhà cũng có phần giống như không gian ở nhà hàng khách sạn. Khoảng cách người ngồi tối thiểu từ 3 – 5m. Chính vì thế mà chúng tôi khuyên các đơn vị nên sử dụng P3 hoặc P4 indoor để đảm bảo hiệu quả được cao nhất

Quán bar, karaoke

Thông thường quán bar và karaoke có 3 nơi để lắp đặt màn hình đó là biển quảng cáo để ở ngoài, sảnh và quầy lễ tân, trong phòng dịch vụ. Đối với ba vị trí này các sản phẩm lắp đặt cũng khác nhau. Màn quảng cáo bên ngoài là vì ngoài trời nên sử dụng màn P4, P5 hoặc P6 ngoài trời. Còn sảnh và quầy lễ tân thì dùng màn hình P3 hoặc P4 trong nhà. Riêng với loại màn hình LED trong phòng dịch vụ thì sử dụng loại P2.5 hoặc P3 trong nhà, có tỉ lệ điểm ảnh nhỏ, khoảng các nhìn tối thiểu là 2,5m. Đặc biệt là màn P2.5 với hình ảnh hiển thị mịn màng, màu sắc chân thực và sống động, bất cứ khách hàng nào sử dụng cũng cảm thấy thích thú.

Sự kiện và biển quảng cáo ngoài trời

Sự kiện và biển quảng cáo ngoài trời thường hay sử dụng dòng LED có kích thước lớn, đồng thời người xem cũng đông hơn, khoảng cách của màn hình đến người xem tối thiểu là 5m. Vì vậy sử dụng màn P5, P6 ngoài trời là phù hợp nhất với các công việc này.

Tuy nhiên, khi có số đo cụ thể và chi tiết thông tin về địa điểm mà quý khách hàng muốn lắp đặt màn hình thì LEDCBM có thể sẽ tư vấn cho bạn tốt hơn nữa.

Cam kết của CBM với khách hàng mua màn hình LED

  • Với tất cả sản phẩm màn hình LED của CBM, chúng cam kết bảo hành lên tới 24 tháng và dịch vụ hậu mãi trọn đời dành cho khách hàng.
  • Tuổi thọ của bóng đèn sử dụng hơn 100.000 giờ, tương đương với thời gian sử dụng 11 năm liên tục giúp các doanh nghiệp tiết kiệm tối đa chi phí.
  • Sản phẩm khi giao tới khách hàng đảm bảo nguyên Seal, không hỏng hóc, không có lỗi kỹ thuật. Nếu màn hình xảy ra bất cứ lỗi gì chúng tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm.
  • Đội ngũ nhân viên kỹ thuật của LED CBM luôn hỗ trợ quý khách hàng về vấn đề của màn hình LED trong quá trình sử dụng 24/24
  • Hỗ trợ vận chuyển, lắp đặt trọn gói cho khách hàng, đặc biệt là miễn phí vận chuyển trên địa bàn Hà Nội
  • Lắp đặt màn hình theo kích thước và yêu cầu của khách hàng
  • Đội ngũ kĩ thuật đã có nhiều năm kinh nghiệm trong thi công màn LED, trực tiếp hoàn thiện sản phẩm cho khách hàng dưới sự tư vấn của chuyên gia hàng đầu.

Quy trình làm việc của CBM

  • Tiếp nhận thông tin khách hàng: Với cuộc gọi trực tiếp của khách hàng đến số điện thoại:  0247.109.7988, đội ngũ tư vấn viên của chúng tôi nắm bắt các vấn đề về kích thước, địa điểm lắp đặt và chi phí của khách hàng đầu tư.
  • Khảo sát địa điểm và chốt hợp đồng: Chúng tôi nhanh chóng có mặt và khảo sát địa điểm tổ chức để chốt được các vấn đề về kích thước màn hình, nguồn điện màn hình ổn định và chi phí cho toàn bộ dịch vụ cho thuê màn hình với khách hàng.
  • Lắp đặt và hỗ trợ khách hàng trong quá trình sử dụng: Vận chuyển màn hình tới địa điểm thuê, lắp đặt và hướng dẫn khách hàng sử dụng màn hình thông qua các ứng dụng cài đặt trên máy tính.
  • Tháo dỡ và thanh lý hợp đồng thuê: Khách hàng được hỗ trợ 100% quá trình tháo dỡ, vận chuyển màn hình và thanh lý hợp đồng hết thời hạn thuê cho LED CBM.

Nội dung liên quan